Cài đặt AWS CLI

Cài đặt và cấu hình

AWS Command Line Interface (AWS CLI) có hai phiên bản. Trong bài hướng dẫn này, chúng ta sẽ cài đặt AWS CLI v2 trên cả Windows và Ubuntu, vì phiên bản này đơn giản và hỗ trợ đầy đủ hơn so với AWS CLI v1.

  • AWS CLI phiên bản 1 (v1): Phiên bản ban đầu của AWS CLI, vẫn được hỗ trợ bởi AWS.
  • AWS CLI phiên bản 2 (v2): Phiên bản mới nhất, hỗ trợ tất cả các tính năng mới của AWS. Một số tính năng chỉ có trên v2 và không có trên v1.
  1. Cài đặt AWS CLI
  • Đối với Linux:
curl "https://awscli.amazonaws.com/awscli-exe-linux-x86_64.zip" -o "awscliv2.zip"
unzip awscliv2.zip
sudo ./aws/install
  • Đối với Windows:
msiexec.exe /i https://awscli.amazonaws.com/AWSCLIV2.msi
  • Đối với macOS:
sudo ln -s /folder/installed/aws-cli/aws /usr/local/bin/aws
sudo ln -s /folder/installed/aws-cli/aws_completer /usr/local/bin/aws_completer
  • Trong bài này, chúng ta sẽ cài đặt trên môi trường Linux, sử dụng phần mềm MobaXterm.

AWS CLI

AWS CLI

  1. Kiểm tra cài đặt AWS CLI:
aws --version

AWS CLI

  1. Tạo Default Profile

Sử dụng lệnh aws configure để thiết lập AWS CLI. Lệnh này sẽ yêu cầu nhập các thông tin quan trọng:

  • Access Key ID
  • Secret Access Key
  • Vùng AWS (Region)
  • Định dạng xuất (Output format)
aws configure

Hãy nhập Access key IDSecret Acces Key của aws-cli-user, các giá trị còn lại giữ nguyên:

AWS Access Key ID [None]: *aws-cli-user_Access Key ID*
AWS Secret Access Key [None]: *aws-cli-user_Secret Access Key*
Default region name [None]: *ap-southeast-1*
Default output format [None]: *json*

AWS CLI

Cấu hình này được lưu trong file credentials dưới profile default. Profile default sẽ được AWS CLI sử dụng nếu không chỉ định profile khác.

  1. Cấu hình nhiều profile

Để tạo profile khác, ví dụ devops, sử dụng lệnh sau, nhập Access Key IDSecret Access Key của user devops, các giá trị còn lại giữ nguyên:

aws configure --profile devops

AWS CLI

Profile chứa Access Key IDSecret Access Key để ký các yêu cầu gửi tới AWS.

  1. Kiểm tra cấu hình profile
aws configure

AWS CLI

  1. Kiểm tra thông tin credentials
cd ~/.aws/
ls
cat config

AWS CLI

  1. Kiểm tra vùng (region) của profile
aws configure get region --profile devops

AWS CLI

  1. Liệt kê danh sách cấu hình
aws configure list

AWS CLI

  1. Liệt kê các profile
aws configure list-profiles

AWS CLI

Bạn có thể chỉnh sửa hoặc thêm profile bằng cách cập nhật trực tiếp các tệp configcredentials với trình soạn thảo trên hệ điều hành của bạn.